sơn cốc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nơi hiểm trở, vùng núi non hiểm trở: Chỉ một khu vực núi non có địa hình phức tạp, khó tiếp cận, thường là nơi có núi cao và khe suối sâu.
- Thung lũng, khe núi: Chỉ cụ thể một thung lũng hẹp hoặc khe núi sâu giữa các dãy núi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Những người ẩn sĩ thường tìm đến chốn sơn cốc để tu luyện. (Những người ẩn sĩ thường tìm đến nơi núi non hiểm trở để tu luyện.)
- Con đường mòn dẫn vào sơn cốc rất khó đi. (Con đường mòn dẫn vào thung lũng núi rất khó đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ẩn mình nơi sơn cốc": Sống ẩn dật, lánh đời ở nơi núi non hiểm trở, xa cách thế tục.
- Sau khi từ quan, ông về ẩn mình nơi sơn cốc. (Sau khi từ quan, ông về sống ẩn dật ở nơi núi non hiểm trở.)
Biến thể và từ gần giống
- Sơn dã (dt): Vùng núi rừng hoang dã.
- Cuộc sống sơn dã đầy thử thách. (Cuộc sống nơi núi rừng hoang dã đầy thử thách.)
- Thâm sơn (dt): Núi sâu, vùng núi xa xôi hẻo lánh.
- Truyền thuyết kể về một vị tiên sống trong thâm sơn. (Truyền thuyết kể về một vị tiên sống trong núi sâu.)
Từ đồng nghĩa
- Thung lũng: Vùng đất trũng, thấp giữa núi hoặc đồi.
- Khe núi: Khe, hẻm nhỏ giữa các vách núi.
- Nơi hiểm địa: Nơi có địa hình nguy hiểm, hiểm trở.
Thành ngữ liên quan
- Sơn cùng thủy tận: (Nghĩa đen: núi cùng nước tận) Chỉ nơi xa xôi, hẻo lánh, cùng đường hoặc tình thế khó khăn, bế tắc.
- Cuộc truy tìm đã đến chỗ sơn cùng thủy tận. (Cuộc truy tìm đã đến nơi xa xôi hẻo lánh / tình thế đã trở nên bế tắc.)
- dt (H. sơn: núi; cốc: dòng nước ở giữa hai quả núi; hang) Nơi hiểm trở: ẩn mình ở nơi sơn cốc.